Wave Alpha 110cc

18.900.000 ₫ – 19.900.000 ₫

Hotline 0392.339.188
Đăng ký tư vấn
Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn để hoàn thành Form này.
Mã sản phẩm: N/A Danh mục:
Thiết kế

Đặc điểm

Wave Alpha được trang bị động cơ 110cc với hiệu suất vượt trội nhưng vẫn đảm bảo tiết kiệm nhiên liệu tối ưu, cho bạn thêm tự tin và trải nghiệm tốt nhất trên mọi hành trình. Thêm vào đó, 4 màu – 2 phiên bản cùng thiết kế bộ tem mới phong cách đầy ấn tượng trên xe giúp bạn thể hiện sự trẻ trung, năng động, thu hút mọi ánh nhìn.

Phiên bản đặc biệt diện mạo trẻ trung

Ấn tượng với màu đen nhám trẻ trung, độc đáo, mang lại cho bạn hình ảnh năng động.

Tem xe độc đáo mới

Thiết kế tem trên thân xe hài hòa với logo cách điệu “Wave Alpha” và nền họa tiết trẻ trung, với màu sắc khác nhau trên mỗi xe. Toàn bộ thiết kế năng động và mạnh mẽ, giúp người dùng tự tin khoe trọn cá tính.

Mặt đồng hồ dễ quan sát

Các thông số vận hành được hiển thị đầy đủ giúp người lái quan sát một cách dễ dàng và thuận tiện. Hệ thống đèn hiển thị trên mặt đồng hồ nổi bật, dễ quan sát khi di chuyển.

Động cơ 110cc

Wave Alpha được trang bị động cơ 110cc bền bỉ, hiệu suất vượt trội mà vẫn đảm bảo khả năng tiết kiệm nhiên liệu một cách tối ưu, từ đó đem lại cảm giác lái thú vị và tiết kiệm chi phí vận hành.

Đèn chiếu sáng phía trước luôn bật sáng khi xe vận hành

Chế độ đèn luôn sáng đảm bảo cho người sử dụng có tầm nhìn tốt nhất. Bên cạnh đó, khả năng nhận diện của xe khi di chuyển trên đường phố cũng được tăng lên, kể cả trong điều kiện ánh sáng ban ngày, giúp người lái an tâm di chuyển.

Ổ khóa đa năng 3 trong 1

Ổ khóa bao gồm khóa điện, khóa cổ và khóa từ, dễ sử dụng và chống rỉ sét hiệu quả.

Phiên bản:

Phiên bản tiêu chuẩn, Phiên bản đặc biệt

Màu:

Xanh, Đỏ, Trắng, Đen

Thông số kỹ thuật
Kiểu xe Xe số
Phân khối 110
Độ cao yên  770 mm
Khối lượng 96 kg
Mức tiêu thụ nhiên liệu 1,72 Lít/100km
Dung tích bình xăng 3.7 L
Loại động cơ Xăng 4 kỳ, 1 xi lanh làm mát bằng không khí
Công suất tối đa 6,12 kW/ 7.500 vòng/ phút
Moment cực đại 8,44 Nm/ 5.500 vòng/ phút
Dung tích xy-lanh 109,2 cm3
Tỷ số nén 9,0 : 1
Bảo hành 3 năm
Dài x Rộng x Cao 1.913 mm x 689 mm x 1.076 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.224 mm
Khoảng sáng gầm xe 134 mm
Kích cỡ lốp trước/ sau Lốp trước 70/90-17M/C 38P Lốp sau 80/90-17M/C 50P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Dung tích nhớt máy Sau khi xả 0,7 lít Sau khi rã máy 0,9 lít
Hộp số 4 số tròn
Hệ thống khởi động Đạp chân / Điện
Đường kính x Hành trình pít tông 50,0 x 55,6 mm