AIR BLADE 125/160 2026

43.900.000 ₫ – 58.500.000 ₫

Hotline 0392.339.188
Đăng ký tư vấn
Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn để hoàn thành Form này.
Mã sản phẩm: N/A Danh mục:

Cụm đèn trước tách biệt độc đáo

Cụm đèn trước được thiết kế tách tầng đầy ấn tượng theo phong cách hiện đại, tối giản và mang hơi hướng tương lai. Đèn xi-nhan được bố trí gọn gàng ở phần trên, kết hợp cùng cụm đèn chiếu sáng và dải đèn định vị chữ V sắc nét bên dưới, tạo nên diện mạo sắc sảo, sang trọng và thời thượng, toát lên vẻ cá tính đầy cuốn hút.

Tư thế ngồi thoải mái, dễ điều khiển

Gờ trung tâm được thiết kế tinh gọn, liền mạch vào thân xe, tạo tư thế ngồi thoải mái, cân bằng và dễ điều khiển. Bề mặt sần chắc chắn giúp tăng độ bám khi để đồ, hạn chế rơi trượt, mang lại sự tiện lợi tối đa cho người lái.

Mặt đồng hồ LCD hiện đại

Mặt đồng hồ LCD hiện đại, nhỏ gọn, thể hiện đầy đủ, trực quan các thông số như quãng đường, hành trình, tốc độ, thời gian, mức tiêu thụ nhiên liệu, thông số điện áp ắc quy, báo thay nhớt máy cùng hệ thống đèn báo (chế độ chiếu sáng xa, gần; rẽ trái, phải; hệ thống ngắt động cơ tạm thời, dung dịch làm mát; lỗi PGM-FI; điều kiện sạc bình điện; báo động chống trộm; chìa khóa thông minh…) giúp thuận tiện cho người sử dụng.

‘

Động cơ eSP+ 4 van mạnh mẽ

Air Blade 2026 tiếp tục được trang bị hệ thống động cơ eSP+ 4 van, giúp tăng công suất, vận hành êm ái, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện môi trường.

Công nghệ Ánh Sáng Pha Lê mới

Với công nghệ Ánh sáng Pha Lê mới trên hệ thống đèn LED, cường độ chiếu sáng của đèn pha được nâng cấp rõ rệt, giúp tăng tầm quan sát và đảm bảo an toàn khi di chuyển trên mọi hành trình.

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) hiệu quả

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS trên bánh trước giúp ổn định sự cân bằng của xe, đặc biệt trong trường hợp phanh gấp hoặc đang đi trên đường trơn ướt, mang lại cảm giác an tâm hơn khi vận hành xe. (tính năng có trên Air Blade 125 phiên bản thể thao và Air Blade 160)

Hộc đựng đồ dưới yên rộng rãi

Hộc đựng đồ dung tích lớn 23,2 lít cho phép chứa tới 2 mũ bảo hiểm nửa đầu cùng nhiều vật dụng cá nhân khác mà vẫn giữ nguyên thiết kế thon gọn. Đèn soi hộc đồ giúp khách hàng dễ dàng tìm kiếm các vật dụng trong điều kiện thiếu ánh sáng. Vách ngăn thông minh có thể chia nhỏ cốp thành 2 khoang riêng biệt tăng tính tiện lợi.

Cổng sạc tiện lợi type C

Air Blade mới được nâng cấp cổng sạc USB loại A thành loại C kèm nắp chống nước trong hộc đựng đồ dưới yên xe (trên cả hai phiên bản 160cc & 125cc), giúp việc sạc điện thoại trở nên thuận tiện, nâng tầm trải nghiệm cho khách hàng trên mọi nẻo đường.

Hệ thống khóa thông minh SMART Key

Với thao tác đơn giản, việc khóa/mở xe từ xa, xác định vị trí xe cùng chức năng báo động được tích hợp trên thiết bị điều khiển FOB giúp gia tăng sự tiện lợi và an tâm cho khách hàng khi sử dụng.

Đèn chiếu sáng phía trước luôn sáng

Chế độ đèn luôn sáng đảm bảo cho người sử dụng có tầm nhìn tốt nhất, hạn chế các trường hợp quên bật đèn khi đi trong điều kiện ánh sáng không đảm bảo, đồng thời giúp nâng cao khả năng hiện diện của xe khi lưu thông trên đường phố, từ đó giúp cho các phương tiện khác dễ dàng quan sát và phòng tránh va chạm

ĐỘNG CƠ

125, 160

PHIÊN BẢN

PHIÊN BẢN TIÊU CHUẨN, PHIÊN BẢN ĐẶC BIỆT, PHIÊN BẢN THỂ THAO

MÀU

ĐEN, ĐỎ ĐEN, XANH ĐEN XÁM, ĐEN XÁM, TRẮNG ĐỎ ĐEN, XÁM ĐỎ ĐEN

Thông số kỹ thuật
THÔNG SỐ Air Blade 160 Air Blade 125
Khối lượng bản thân 113 kg 110 kg
Dài x Rộng x Cao 1887 x 686 x 1086 mm 1884 x 687 x 1085 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1286 mm 1286 mm
Độ cao yên 775 mm 775 mm
Khoảng sáng gầm xe 142 mm 141 mm
Dung tích bình xăng 4,4 L 4,4 L
Kích cỡ lốp trước 90/80-14M/C 43P 80/90-14M/C 40P
Kích cỡ lốp sau 100/80-14M/C 48P 90/90-14M/C 52P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng chất lỏng Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng chất lỏng
Công suất tối đa 11,2 kW / 8000 vòng/phút 8,75 kW / 8500 vòng/phút
Moment cực đại 14,8 N.m / 6000 vòng/phút 11,3 N.m / 6500 vòng/phút
Dung tích xy-lanh 156,9 cm3 124,8 cm3
Dung tích nhớt máy 0,8 L (thay) / 0,9 L (rã máy) 0,8 L (thay) / 0,9 L (rã máy)
Mức tiêu thụ nhiên liệu 2,23 L / 100km 2,12 L / 100km
Loại truyền động Dây đai, biến thiên vô cấp Dây đai, biến thiên vô cấp
Hệ thống khởi động Điện Điện
Đường kính x Hành trình pít tông 60,0 x 55,5 mm 53,5 x 55,5 mm
Tỷ số nén 12,0 : 1 11,5 : 1